| 1 | Tài liệu | Giới thiệu nội dung cơ bản của Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật 2026 | |
| 2 | Tài liệu | Giới thiệu nội dung cơ bản của Luật Hòa giải ở cơ sở 2026 | |
| 3 | 0624 | Chính sách của nhà nước về phát triển giáo dục đại học. | |
| 4 | 0625 | Quyền hạn và trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học. | |
| 5 | 0626 | Quy định về mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật. | |
| 6 | 0627 | Quy định về tổ chức hoạt động của tổ nhân dân tự quản. | |
| 7 | 0628 | Mức hỗ trợ đối với động vật, sản phẩm động vật; sản phẩm động vật khác; người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật. | |
| 8 | 0629 | Mức chi tặng quà chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi. | |
| 9 | 0630 | Quy định mức hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau. | |
| 10 | 0631 | Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. | |
| 11 | 0632 | Quyền và nghĩa vụ của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú. | |
| 12 | 0633 | Thủ tục yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp. | |
| 13 | 0634 | Quy định mức chi cho lực lượng tham gia tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở ấp, khóm. | |
| 14 | 0635 | Quy định tiêu chí thành lập đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên đội dân | |
| 15 | 0281 | Chấm dứt việc nuôi con nuôi | |
| 16 | 0481 | Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp với công tác hòa giải ở cơ sở | |
| 17 | 0282 | Mức xử phạt về tảo hôn, hôn nhân cận huyết thống | |
| 18 | 0482 | Quy định về quy tắc xây dựng và ranh giới bất động sản | |
| 19 | 0283 | Nhiệm vụ, quyền hạn của giáo viên, giảng viên tham gia giáo dục hòa nhập đối với người khuyết tật | |
| 20 | 0483 | Quyền của cá nhân đối với hình ảnh; quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín và quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình | |
| 21 | 0284 | Nhiệm vụ và quyền của người khuyết tật tham gia giáo dục hòa nhập | |
| 22 | 0484 | Kỹ năng ghi sổ theo dõi hoạt động hòa giải ở cơ sở | |
| 23 | 0285 | Đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng | |
| 24 | 0485 | Các bước tiến hành hòa giải | |
| 25 | 0286 | Quyền sống, quyền đảm bảo an toàn tính mạng | |
| 26 | 0496 | Một số quy định pháp luật vận dụng để hòa giải ở cơ sở tranh chấp về xác lập quyền sở hữu đối với tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên | |
| 27 | 0287 | Quyền được kết hôn, điều kiện kết hôn và đăng ký kết hôn | |
| 28 | 0497 | Một số quy định pháp luật vận dụng để hòa giải ở cơ sở tranh chấp về xác lập quyền sở hữu đối với gia súc, gia cầm bị thất lạc và vật nuôi dưới nước. | |
| 29 | 0288 | Quyền, nghĩa vụ về nhân thân của vợ, chồng | |
| 30 | 0498 | Môt số quy định pháp luật vận dụng để hòa giải ở cơ sở tranh chấp về quyền và nghĩa vụ đối với bất động sản liền kề trong việc cấp, thoát nước, sử dụng lối đi qua | |
| 31 | 0289 | Quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch của cá nhân | |
| 32 | 0499 | Một số quy định pháp luật vận dụng để hòa giải ở cơ sở tranh chấp về cầm cố tài sản | |
| 33 | 0290 | Quyền và nghĩa vụ các bên trong hợp đồng ủy quyền | |
| 34 | 0500 | Một số quy định pháp luật vận dụng để hòa giải ở cơ sở tranh chấp về quyền, nghĩa vụ của các bên trong đặt cọc, ký cược | |
| 35 | 0291 | Quyền tự do báo chí, tự do ngôn luận trên báo chí của công dân và các hành vi bị nghiêm cấm | |
| 36 | 0502 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về thuê tài sản | |
| 37 | 0292 | Quyền bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng | |
| 38 | 0503 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở về tranh chấp hợp đồng dịch vụ | |
| 39 | 0293 | Quyền của người bệnh trong khám chữa bệnh | |
| 40 | 0505 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về quyền và nghĩa vụ nhân thân giữa vợ chồng | |
| 41 | 0294 | Quyền của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | |
| 42 | 0505 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về quyền và nghĩa vụ nhân thân giữa vợ chồng | |
| 43 | 0295 | Quyền, nghĩa vụ của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | |
| 44 | 0506 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về chế độ tài sản của vợ chồng | |
| 45 | 0296 | Chính sách của nhà nước đối với thanh niên | |
| 46 | 0507 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về quyền và nghĩa vụ giữa cha mẹ và con | |
| 47 | 0297 | Quyền được bồi thường của người bị thiệt hại và phạm vi trách nhiệm bồi thường của nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | |
| 48 | 0508 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về chăm sóc, nuôi dưỡng con sau ly hôn. | |
| 49 | 0298 | Quyền và nghĩa vụ của công dân việt nam về xuất cảnh, nhập cảnh | |
| 50 | 0509 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về quan hệ giữa các thành viên khác của gia đình | |
| 51 | 0299 | Quyền, nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức và các hành vi bị nghiêm cấm trong phòng, chống tác hại của rượu, bia | |
| 52 | 0510 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về các hành vi bị nghiêm cấm đối với trẻ em, nguyên tắc bảo đảm thực hiện quyền, bổn phận của trẻ em | |
| 53 | 0511 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về quyền của trẻ em | |
| 54 | 0512 | Mức phạt tiền đối với chủ tàu về hành vi vi phạm nghiêm trọng trong khai thác thủy sản | |
| 55 | 0513 | Mức phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về vùng khai thác thủy sản | |
| 56 | 0514 | Mức phạt tiền đối với chủ tàu và thuyền trưởng vi phạm về thiết bị thông tin liên lạc và thiết bị giám sát hành trình tàu cá | |
| 57 | 0515 | Xử phạt vi phạm hành chính về thu gom, mua bán, lưu giữ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển thủy sản | |
| 58 | 0516 | Xử phạt vi phạm hành chính về vi phạm quy định về đăng ký tàu cá | |
| 59 | 0517 | Xử phạt vi phạm hành chính về vi phạm quy định về trật tự công cộng | |
| 60 | 0518 | Vi phạm quy định về bảo đảm sự yên tĩnh chung | |
| 61 | 0519 | Vi phạm quy định về đăng ký và quản lý cư trú | |
| 62 | 0520 | Vi phạm quy định về cấp, quản lý, sử dụng thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, căn cước điện tử hoặc giấy chứng nhận căn cước | |
| 63 | 0300 | Tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | |
| 64 | 0521 | Xử phạt vi phạm hành chính vi phạm quy định về quẩn lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ | |
| 65 | 0301 | Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân | |
| 66 | 0522 | Xử phạt vi phạm hành chính vi phạm quy định về quản lý, sử dụng pháo | |
| 67 | 0302 | Điều kiện và tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Doanh nhân, Doanh nghiệp tiêu biểu | |
| 68 | 0523 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong công tác phòng, chống tham nhũng | |
| 69 | 0303 | Quản lý lao động và xây dựng thang lương, bảng lương trong doanh nghiệp nhà nước | |
| 70 | 0524 | Công tác phối hợp xây dựng báo cáo và tiêu chí đánh giá về phòng, chống tham nhũng | |
| 71 | 0304 | Tiền thưởng, phúc lợi trong doanh nghiệp nhà nước | |
| 72 | 0525 | Quy định về tài sản, thu nhập phải kê khai và phương thức và thời điểm kê khai tài sản, thu nhập | |
| 73 | 0305 | Trình tự, thủ tục cấp tài khoản định danh điện tử đối với doanh nghiệp | |
| 74 | 0526 | Theo dõi biến động tài sản, thu nhập và trình tự, thủ tục xác minh tài sản, thu nhập | |
| 75 | 0306 | Hướng dẫn đăng ký định danh điện tử cho doanh nghiệp | |
| 76 | 0527 | Quyết định thi hành án phạt tù | |
| 77 | 0307 | Đối tượng được gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất | |
| 78 | 0528 | Thủ tục hoãn chấp hành án phạt tù | |
| 79 | 0308 | Chính sách gia hạn thuế và tiền thuê đất năm 2025 | |
| 80 | 0529 | Quyền và nghĩa vụ của phạm nhân | |
| 81 | 0309 | Trình tự, thủ tục gia hạn thuế và tiền thuê đất năm 2025 | |
| 82 | 0530 | Chế độ học tập, học nghề và chế độ lao động của phạm nhân | |
| 83 | 0310 | Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và hình thức hỗ trợ đầu tư | |
| 84 | 0531 | Nguyên tắc và các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ bí mật nhà nước | |
| 85 | 0311 | Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử | |
| 86 | 0532 | Xác định bí mật Nhà nước và độ mật của bí mật Nhà nước; thống kê, lưu giữ, bảo quản; vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật Nhà nước | |
| 87 | 0312 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp | |
| 88 | 0533 | Thời hạn và gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật Nhà nước | |
| 89 | 0313 | Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh, nội dung đăng ký thuế | |
| 90 | 0534 | Trách nhiệm phòng, chống ma túy | |
| 91 | 0314 | Mức đầu tư, hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện chính sách đầu tư trong sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp | |
| 92 | 0535 | Cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, trường giáo dưỡng và thi hành quyết định đưa đến cơ sở cai nghiện ma túy | |
| 93 | 0315 | Diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 94 | 0536 | Quyền và nghĩa vụ của cơ sở cai nghiện ma túy | |
| 95 | 0316 | Tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 96 | 0537 | Quyền, nghĩa vụ của người được thi hành án, người phải thi hành án | |
| 97 | 0317 | Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 98 | 0538 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong thi hành án dân sự | |
| 99 | 0318 | Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 100 | 0539 | Nguyên tắc bảo vệ an ninh mạng và các hành vi bị nghiêm cấm về an ninh mạng | |
| 101 | 0319 | Tìm hiểu một số quy định về giao kết hợp đồng lao động | |
| 102 | 0540 | Một số quy định của pháp luật về phòng ngừa, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng | |
| 103 | 0320 | Hỗ trợ tài chính, tín dụng và mua sắm công | |
| 104 | 0541 | Quy định về phòng, chống tấn công mạng; phòng, chống khủng bố mạng | |
| 105 | 0321 | Hỗ trợ chuyển đổi số và hỗ trợ hình thành doanh nghiệp vừa và lớn, doanh nghiệp tiên phong | |
| 106 | 0542 | Đấu tranh bảo vệ an ninh mạng; ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng | |
| 107 | 0543 | Ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng | |
| 108 | 0544 | Một số quy định của pháp luật về hoạt động bảo vệ an ninh mạng | |
| 109 | 0545 | Đảm bảo an ninh thông tin mạng | |
| 110 | 0546 | Một số quy định về trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân về an ninh mạng | |
| 111 | 0547 | Quản lý, giáo dục của cơ quan, cá nhân có thẩm quyền đối với người sử dụng trái phép chất ma túy | |
| 112 | 0548 | Trách nhiệm của người sử dụng trái phép chất ma túy; trách nhiệm của gia đình, cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy | |
| 113 | 0549 | Cơ sở cai nghiện ma túy; thời hạn, quy trình cai nghiện ma túy | |
| 114 | 0550 | Hình thức cai nghiện ma túy; xác định tình trạng nghiện ma túy | |
| 115 | 0551 | Cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | |
| 116 | 0552 | Cai nghiện ma túy bắt buộc cho người đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi | |
| 117 | 0553 | Quản lý, hỗ trợ sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú | |
| 118 | 0554 | Trách nhiệm của gia đình người nghiện ma túy, cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của người cai nghiện ma túy | |
| 119 | 0555 | Nguyên tắc quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú và những hành vi bị nghiêm cấm | |
| 120 | 0556 | Quyền và nghĩa vụ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam | |
| 121 | 0322 | Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật | |
| 122 | 0557 | Quyền và nghĩa vụ của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú | |
| 123 | 0323 | Quy trình ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | |
| 124 | 0558 | Chế độ đối với người dưới 18 tuổi và phụ nữ có thai trong tạm giữ, tạm giam | |
| 125 | 0324 | Lấy ý kiến và truyền thông chính sách, dự thảo Văn bản quy phạm pháp luật | |
| 126 | 0560 | Khai báo tạm vắng | |
| 127 | 0325 | Nguyên tắc kiểm soát quyền lực và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác xây dựng pháp luật | |
| 128 | 0561 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong thi hành án hình sự | |
| 129 | 0326 | Các hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác xây dựng pháp luật | |
| 130 | 0562 | Hoạt động chuyển đổi số và các hành vi bị nghiêm cấm | |
| 131 | 0327 | Trách nhiệm của cấp ủy, tổ chức đảng của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong công tác xây dựng pháp luật | |
| 132 | 0563 | Nguyên tắc chuyển đổi số và nguyên tắc kiến trúc, thiết kế hệ thống số | |
| 133 | 0328 | Trách nhiệm của đảng viên, cán bộ, công chức, viên chức trong công tác xây dựng pháp luật | |
| 134 | 0564 | Chính sách của Nhà nước về chuyển đổi số | |
| 135 | 0329 | Xử lý trách nhiệm khi để xảy ra hành vi vi phạm, tham nhũng, tiêu cực trong công tác xây dựng pháp luật | |
| 136 | 0565 | Trách nhiện của cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân trong chuyển đổi số | |
| 137 | 0330 | Điều kiện cá nhân được xét giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 138 | 0566 | Phát triển kinh tế số đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ kinh doanh | |
| 139 | 0331 | Xử phạt hành vi sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; sản xuất, mua, bán biển số xe trái phép | |
| 140 | 0567 | Quyền con người, quyền công dân trong môi trường số | |
| 141 | 0332 | Chế tài đối với hành vi đua xe trái phép và hành vi vi phạm vận chuyển hành khách, hàng hóa | |
| 142 | 0568 | Bảo vệ trẻ em, hỗ trợ người cao tuổi, người khuyết tật trong chuyển đổi số | |
| 143 | 0333 | Xử phạt các hành vi vi phạm đối với cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe | |
| 144 | 0569 | Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động trí tuệ nhân tạo và chính sách của Nhà nước đối với hoạt động trí tuệ nhân tạo | |
| 145 | 0334 | Xử phạt đối với chủ phương tiện vi phạm quy định liên quan đến giao thông đường bộ | |
| 146 | 0570 | Các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định của luật Trí tuệ nhân tạo | |
| 147 | 0335 | Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và các loại xe tương tự xe ô tô vi phạm quy tắc giao thông đường bộ | |
| 148 | 0571 | Phát triển hệ sinh thái và thị trường trí tuệ nhân tạo | |
| 149 | 0336 | Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy vi phạm quy tắc giao thông đường bộ | |
| 150 | 0572 | Hỗ trợ doanh nghiệp trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo | |
| 151 | 0337 | Xử phạt người điều khiển xe máy chuyên dùng vi phạm quy tắc giao thông đường bộ | |
| 152 | 0573 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong quy định của luật Phòng chống ma túy | |
| 153 | 0338 | Xử phạt người điều khiển xe đạp, xe đạp máy, người điều khiển xe thô sơ khác vi phạm quy tắc giao thông đường bộ | |
| 154 | 0574 | Cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy tư nhân | |
| 155 | 0339 | Xử phạt người đi bộ, người điều khiển, dẫn dắt vật nuôi, điều khiển xe vật nuôi kéo vi phạm quy tắc giao thông đường bộ | |
| 156 | 0575 | Áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa đi cai nghiện bắt buộc | |
| 157 | 0340 | Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe các hành vi vi phạm khác về quy tắc giao thông đường bộ, sử dụng lòng đường, vỉ hè vào mục đích khác | |
| 158 | 0341 | Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe cơ giới | |
| 159 | 0342 | Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe ô tô thực hiện hành vi vi phạm quy định về vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng | |
| 160 | 0343 | Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe ô tô thực hiện hành vi vi phạm quy định về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; vi phạm quy định về vận chuyển động vật sống, thực phẩm tươi sống và vi phạm quy định về hoạt động vận tải trong đô thị | |
| 161 | 0344 | Xử phạt hành vi vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ | |
| 162 | 0345 | Xử phạt và trừ điểm các hành vi vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ | |
| 163 | 0346 | Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải trẻ em mầm non, học sinh, xe ô tô kinh doanh vận tải kết hợp với hoạt động đưa đón trẻ em mầm non, học sinh | |
| 164 | 0347 | Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe cứu hộ giao thông đường bộ, người điều khiển xe cứu thương | |
| 165 | 0348 | Xử phạt hành khách đi xe vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông và xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành đường bộ | |
| 166 | 0559 | Điều kiện đăng ký thường trú | |
| 167 | 0349 | Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về hoạt động đăng kiểm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới | |
| 168 | TTCS | Dự thảo nghị quyết ban hành quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 169 | 0350 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu | |
| 170 | TTCS | Dự thảo Nghị quyết quy định nội dung và mức chi cho hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 171 | 0351 | Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu | |
| 172 | 0501 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở tranh chấp về hợp đồng vay tài sản | |
| 173 | 0352 | Chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | |
| 174 | 0504 | Một số quy định của pháp luật để vận dụng trong hòa giải ở cơ sở về tranh chấp nghĩa vụ hoàn trả do chiếm hữu, sử dụng tài sản, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp lý | |
| 175 | 0353 | Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản | |
| 176 | 0354 | Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí | |
| 177 | 0355 | Phát hiện lãng phí và trách nhiệm xử lý thông tin phát hiện lãng phí | |
| 178 | 0356 | Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong một số trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước | |
| 179 | 0357 | Trách nhiệm phòng cháy, chữa cháy của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư xây dựng công trình | |
| 180 | 0358 | Chế độ, chính sách cho người tham gia huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ và người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | |
| 181 | 0359 | Chế độ, chính sách đối với người được huy động, tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | |
| 182 | 0360 | Danh mục cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy, chữa cháy | |
| 183 | 0361 | Xử phạt hành vi vi phạm về tuyên truyền, phổ biến kiến thức pháp luật, huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ và ban hành, niêm yết nội quy, biển cấm, biển báo, biển chỉ dẫn về phòng cháy, chữa cháy | |
| 184 | 0576 | Quy định về điều kiện và cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | |
| 185 | 0362 | Xử phạt hành vi vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy trong sử dụng nguồn lửa, nhiệt, thiết bị, dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt và trong lắp đặt, sử dụng điện | |
| 186 | 0577 | Tìm hiểu một số quy định về quản lý hệ thống giám sát hành trình tàu cá | |
| 187 | 0363 | Xử phạt vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy trong quản lý, bảo quản, sử dụng chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ | |
| 188 | 0578 | Tìm hiểu một số quy định về trách nhiệm cung cấp thiết bị giám sát hành trình tàu cá, lưu trữ và bảo mật dữ liệu. | |
| 189 | 0364 | Xử phạt hanh vi vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy trong sản xuất, kinh doanh chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ | |
| 190 | 0579 | Tìm hiểu một số quy định về điều kiện cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép khai thác thủy sản đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam trong hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam. | |
| 191 | 0365 | Xử phạt hành vi vi phạm quy định trong vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ | |
| 192 | 0580 | Tìm hiểu một số quy định về quản lý tàu cá, tàu công vụ. | |
| 193 | 0366 | Xử phạt hành vi vi phạm quy định về sử dụng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | |
| 194 | 0581 | Quy định thẩm định thiết kế tàu; treo cờ và đánh dấu tàu thủy sản. | |
| 195 | 0367 | Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | |
| 196 | 0582 | Quy định về treo cờ, đánh dấu tàu cá (xử phạt). | |
| 197 | 0368 | Đăng ký tham gia đấu giá | |
| 198 | 0583 | Nguyên tắc tiết kiệm, chống lãng phí và cung cấp, xử lý thông tin về lãng phí. | |
| 199 | 0369 | Quyền, nghĩa vụ của người có tài sản đấu giá và người trúng đấu giá | |
| 200 | 0584 | Bảo vệ người đấu tranh chống lãng phí. | |
| 201 | 0370 | Hủy kết quả đấu giá tài sản và hậu quả pháp lý khi hủy kết quả đấu giá tài sản | |
| 202 | 0585 | Trách nhiệm người đứng đầu và đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức. | |
| 203 | 0371 | Xử lý vi phạm người trúng đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư, quyền khai thác khoáng sản | |
| 204 | 0586 | Những trường hợp được miễn tiền sử dụng đất. | |
| 205 | 0372 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô | |
| 206 | 0587 | Những trường hợp không được bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất. | |
| 207 | 0373 | Quyền và nghĩa vụ của người lái xe vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, người thuê vận tải hàng hóa bằng xe ô tô | |
| 208 | 0588 | Quy định về bảo hiểm trong hoạt động xây dựng và các hành vi bị nghiêm cấm. | |
| 209 | 0374 | Sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | |
| 210 | 0589 | Quy định chung về cấp phép xây dựng. | |
| 211 | 0376 | Quy định về hoạt động vận tải người bệnh bằng xe ô tô cứu thương | |
| 212 | 0590 | Yêu cầu về thi công, an toàn và bảo vệ môi trường trong xây dựng. | |
| 213 | 0377 | Hoạt động vận tải đưa đón trẻ em mầm non, học sinh bằng xe ô tô | |
| 214 | 0591 | Quy định về việc phá dỡ công trình xây dựng. | |
| 215 | 0378 | Các nguyên tắc hoạt động đường bộ và hành vi bị nghiêm cấm | |
| 216 | 0592 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình. | |
| 217 | 0379 | Hành lang an toàn đường bộ | |
| 218 | 0593 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng. | |
| 219 | 0380 | Xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ | |
| 220 | 0594 | Quy định về thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân.
| |
| 221 | 0381 | Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ | |
| 222 | 0595 | Tìm hiểu một số quy định về thu nhập chịu thuế. | |
| 223 | 0382 | Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe bốn bánh có gắn động cơ | |
| 224 | 0596 | Tìm hiểu một số quy định về căn cứ tính thuế đối với cá nhân cư trú (từ tiền lương, tiền công). | |
| 225 | 0383 | Tốc độ khai thác tối đa và khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường bộ | |
| 226 | 0597 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ doanh nghiệp. | |
| 227 | 0384 | Dịch vụ bãi đỗ xe và dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ | |
| 228 | 0598 | Quy định về giảm trừ gia cảnh, từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác. | |
| 229 | 0385 | Hành vi gây ô nhiễm môi trường | |
| 230 | 0599 | Quy định căn cứ tính thuế đối với cá nhân cư trú (từ chuyển nhượng bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, thừa kế, quà tặng...). | |
| 231 | 0386 | Trách nhiệm hình sự đối với hành vi gây ô nhiễm môi trường | |
| 232 | 0600 | Tìm hiểu một số căn cứ tính thuế đối với cá nhân không cư trú. | |
| 233 | 0387 | Tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại | |
| 234 | 0601 | Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản, dữ liệu cá nhân nhạy cảm. | |
| 235 | 0388 | Tội vi phạm quy định về phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường | |
| 236 | 0602 | Đặt hàng trực tuyến và giao kết hợp đồng tự động trên nền tảng thương mại điện tử. | |
| 237 | 0389 | Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật | |
| 238 | 0603 | Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp. | |
| 239 | 0391 | Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lâi xâm hại | |
| 240 | 0604 | Trách nhiệm của người bán trên nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử. | |
| 241 | 0392 | Tội sản xuất trái phép chất ma túy | |
| 242 | 0605 | Trách nhiệm của người bán trong hoạt động livestream và người livestream bán hàng. | |
| 243 | 0393 | Tội tàng trữ trái phép chất ma túy | |
| 244 | 0606 | Quyền tự do báo chí, tự do ngôn luận trên báo chí của công dân và trách nhiệm của nhà nước, cơ quan báo chí. | |
| 245 | 0394 | Tội vận chuyển trái phép chất ma túy | |
| 246 | 0607 | Các hành vi bị nghiêm cấm (trong hoạt động báo chí) | |
| 247 | 0395 | Xử phạt tội mua bán trái phép chất ma túy | |
| 248 | 0608 | Quyền hạn và nhiệm vụ của cơ quan chủ quản báo chí. | |
| 249 | 0396 | Xử phạt tội tổ chức sử dụng, chứa chấp việc sử dụng, sử dụng trái phép chất ma túy | |
| 250 | 0609 | Quyền và nghĩa vụ của nhà báo. | |
| 251 | 0397 | Xử phạt vi phạm quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm | |
| 252 | 0610 | Đối tượng, điều kiện cấp, đổi thu hồi thẻ nhà báo. | |
| 253 | 0398 | Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với thẩm phá, thư ký tòa án, thẩm tra viên, phó chánh án, chánh án tòa án, phó chánh tòa, chánh tòa phúc thẩm tòa án nhân dân tối cao | |
| 254 | 0611 | Một số quy định về hoạt động báo chí trên không gian mạng. | |
| 255 | 0399 | Tội sản xuất, buôn bán hàng giả | |
| 256 | 0612 | Nguyên tắc thực hiện công tác dân số và các hành vi bị nghiêm cấm. | |
| 257 | 0400 | Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm | |
| 258 | 0613 | Chính sách của Nhà nước về dân số. | |
| 259 | 0401 | Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh | |
| 260 | 0614 | Quy định về duy trì mức sinh thay thế và giảm thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh. | |
| 261 | 0402 | Thẩm quyền giám đốc thẩm | |
| 262 | 0615 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm. | |
| 263 | 0403 | Thẩm quyền xét xử của Tòa án | |
| 264 | 0616 | Trách nhiệm của tổ chức, gia đình và cá nhân về phòng bệnh và các hành vi bị nghiêm cấm. | |
| 265 | 0375 | Các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định của luật đấu giá tài sản | |
| 266 | 0617 | Các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm và các đối tượng giám sát trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm. | |
| 267 | 0390 | Tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản | |
| 268 | 0618 | Quyền và trách nhiệm cá nhân trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm. | |
| 269 | 0619 | Sử dụng và tiêm chủng vắc xin, sinh phẩm trong phòng bệnh. | |
| 270 | 0404 | Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 271 | 0620 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tổ chức sử dụng vắc xin, sinh phẩm. | |
| 272 | 0405 | Quy định mức thu, sử dụng và quản lý học phí dạy và học bằng tiếng nước ngoài tại các cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 273 | 0621 | Tìm hiểu một số quy định về mức trợ cấp xã hội hàng tháng và chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng cho các đối tượng theo quy định của pháp luật. | |
| 274 | 0406 | Quyết định phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo phê duyệt đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài của các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 275 | 0622 | Quyền, nghĩa vụ và chính sách đối với giảng viên, giáo viên, người dạy nghề. | |
| 276 | 0623 | Người học nghề và chính sách đối với người học nghề theo luật Giáo dục nghề nghiệp 2025. | |
| 277 | 0441 | Những quy định về thời điểm lập hóa đơn. | |
| 278 | 0442 | Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. | |
| 279 | 0443 | Nguyên tắc hoạt động thanh tra, kiểm tra, cấp phép, chứng nhận, cạnh tranh và tiếp cận nguồn lực doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. | |
| 280 | 0444 | Nguyên tắc xử lý vi phạm và giải quyết vụ việc trong hoạt động kinh doanh đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan. | |
| 281 | 1 | Luật Kinh doanh Bảo hiểm | |
| 282 | 0445 | Hỗ trợ tiếp cận đất đai, mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiêp nhỏ và vừa, doah nghiệp khởi nghiệp sáng tạo. | |
| 283 | 2 | Luật Bảo vệ môi trường | |
| 284 | 0446 | Chính sách miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| 285 | 0447 | Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kinh doanh | |
| 286 | 0448 | Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| 287 | 0449 | Những hành vi bị cấm trong lĩnh vực hóa đơn, chứng từ và bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ | |
| 288 | 0450 | Quy định về người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động. | |
| 289 | 0451 | Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã. | |
| 290 | 0452 | Xác định hành vi chậm đóng, trốn đóng và tổ chức thu số tiền chậm đóng, trốn đóng và trường hợp không bị coi là trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp. | |
| 291 | 0453 | Hệ thống thông tin về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; các hành vi bị nghiêm các trong lĩnh vực quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp. | |
| 292 | 0454 | Quy định về các hoạt động quảng cáo trên mạng. | |
| 293 | 0455 | Quy định về quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo của doanh nghiệp nhỏ và vừa. | |
| 294 | 0456 | Quy định về chuyển nhượng dự án đầu tư, vốn đầu tư của doanh nghiệp. | |
| 295 | 0457 | Quy định về thu nhập chịu thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. | |
| 296 | 0458 | Quy định về thu nhập được miễn thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. | |
| 297 | 0459 | Các khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế. | |
| 298 | 0460 | Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. | |
| 299 | 0407 | Quy trình xây dựng Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | |
| 300 | 0408 | Quy trình xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
| 301 | 0409 | Quy trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã | |
| 302 | 0414 | Quy trình soạn thảo quyết định Ủy ban nhân dân cấp xã | |
| 303 | 0218 | Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 | |
| 304 | 0415 | Quy trình soạn thảo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
| 305 | 0219 | Chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng cho người khuyết tật | |
| 306 | 0416 | Dự kiến cơ cấu, thành phần và phân bổ số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân | |
| 307 | 0220 | Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật | |
| 308 | 0410 | Thành lập, cơ cấu, thành phần của Ủy ban bầu cử | |
| 309 | 0221 | Chính sách đối với trẻ em nhà trẻ bán trú ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số | |
| 310 | 0411 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban bầu cử | |
| 311 | 0225 | Chế độ, điều kiện, mức hưởng trợ cấp tai nạn lao động khi tham gia bảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện | |
| 312 | 0412 | Chức năng, nhiệm vụ Tổ bầu cử | |
| 313 | 0226 | Phương thức và mức đóng cửa người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động tham gia bảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện | |
| 314 | 0417 | Thẩm quyền lập danh sách cử tri; niêm yết danh sách cử tri; khiếu nại về danh sách cử tri; bỏ phiếu ở nơi khác | |
| 315 | 0230 | Chế độ của học sinh tại trường giáo dưỡng | |
| 316 | 0418 | Truyền thông dự thảo chính sách và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | |
| 317 | 0222 | Nơi cư trú của người không có nơi thường trú, nơi tạm trú | |
| 318 | 0404 | Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 319 | 0223 | Giấy tờ, tài liệu, thông tin chứng minh chỗ ở hợp pháp | |
| 320 | 0406 | Quyết định phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo phê duyệt đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài của các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 321 | 0224 | Đăng ký cư trú cho người chưa thành niên | |
| 322 | 0417 | Thẩm quyền lập danh sách cử tri; niêm yết danh sách cử tri; khiếu nại về danh sách cử tri; bỏ phiếu ở nơi khác | |
| 323 | 0227 | Quyền và nghĩa vụ của người chưa thành niên là người bị buộc tội, bị hại | |
| 324 | 0418 | Truyền thông dự thảo chính sách và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | |
| 325 | 0228 | Quyền và nghĩa vụ của người chưa thành niên là phạm nhân | |
| 326 | 0419 | Các bước thực hiện truyền thông dự thảo chính sách | |
| 327 | 0229 | Trách nhiệm của gia đình trong việc thi hành quyết định áp dụng biện pháp chuyển hướng | |
| 328 | 0420 | Chính sách, chế độ hỗ trợ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước ngày 01/7/2025 | |
| 329 | 0235 | Quy định về đảm bảo các quyền và áp dụng hình phạt đối với người chưa thành niên phạm tội | |
| 330 | 0421 | Các khẩu hiệu tuyên truyền cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 | |
| 331 | 0231 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong luật Phòng, chống mua bán người | |
| 332 | 0422 | Truyền thông dự thảo quyết định ban hành đơn giá dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 333 | 0232 | Quyền và nghĩa vụ của nạn nhân, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán người | |
| 334 | 0423 | Hướng dẫn trình tự tổ chức hội nghị cử tri | |
| 335 | 0233 | Trách nhiệm của gia đình, của tổ chức, doanh nghiệp tham gia phòng ngừa mua bán người | |
| 336 | 0424 | Quan điểm chỉ đạo theo Nghị quyết số 66-NQ/TW về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới | |
| 337 | 0234 | Các chế độ hỗ trợ nạn nhân, người trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán người | |
| 338 | 0425 | Các nhiệm vụ, giải pháp lớn được nêu tại Nghị quyết số 66-NQ/TW về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới | |
| 339 | 01 | Giới thiệu việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 84, Điều 110, Khoản 2 Điều 111, Khoản 2 Điều 112, Khoản 1 Điều 114, Khoản 2 Điều 115, Hiến pháp năm 2013 | |
| 340 | 0426 | Hội nghị tiếp xúc cử tri | |
| 341 | 02 | Giới thiệu việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 Hiến pháp năm 2013 | |
| 342 | 0427 | Nguyên tắc, thời gian tiến hành, hình thức và những hành vi bị cấm trong vận động bầu cử | |
| 343 | 03 | Giới thiệu việc sửa đổi, bổ sung Điều 9 của Hiến pháp năm 2013 | |
| 344 | 0428 | Nguyên tắc bỏ phiếu thông báo về thời gian bầu cử, nơi bỏ phiếu, thời gian bỏ phiếu, bỏ phiếu sớm, hoãn ngày bỏ phiếu | |
| 345 | 04 | 3 cách góp ý dự thảo sửa đổi Hiến pháp | |
| 346 | 0429 | Nội quy phòng bỏ phiếu, thể lệ bầu cử | |
| 347 | 0222 | Nơi cư trú của người không có nơi thường trú, nơi tạm trú | |
| 348 | 0430 | Phát thẻ cử tri và rà soát, cập nhật danh sách cử tri | |
| 349 | 0223 | Giấy tờ, tài liệu, thông tin chứng minh chỗ ở hợp pháp | |
| 350 | 0431 | Bố trí địa điểm bỏ phiếu, hòm phiếu | |
| 351 | 0224 | Đăng ký cư trú cho người chưa thành niên | |
| 352 | 0432 | Tiến hành bỏ phiếu | |
| 353 | 0231 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong luật Phòng, chống mua bán người | |
| 354 | 0433 | Quyền bầu cử, quyền ứng cử, hồ sơ ứng cử và thời gian nộp hồ sơ ứng cử | |
| 355 | 0232 | Quyền và nghĩa vụ của nạn nhân, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán người | |
| 356 | 0434 | Điều kiện, hồ sơ nhập quốc tịch Việt Nam | |
| 357 | 0233 | Trách nhiệm của gia đình, của tổ chức, doanh nghiệp tham gia phòng ngừa mua bán người | |
| 358 | 0435 | Các trường hợp được trở lại quốc tịch Việt Nam, hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam | |
| 359 | 0234 | Các chế độ hỗ trợ nạn nhân, người trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán người | |
| 360 | 0436 | Thay đổi quốc tịch của người chưa thành niên và của con nuôi | |
| 361 | 0236 | Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy | |
| 362 | 0437 | Danh sách người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân, niêm yết danh sách người ứng cử | |
| 363 | 0237 | Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân trong hoạt động phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | |
| 364 | 0438 | Khiếu nại, tố cáo về người ứng cử, lập danh sách người ứng cử | |
| 365 | 0238 | Các hành vi bị nghiêm cấm theo Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | |
| 366 | 0239 | Phòng cháy đối với nhà ở, nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh | |
| 367 | 0240 | Phòng cháy đối với phương tiện giao thông | |
| 368 | 0413 | Những trường hợp không được ghi tên, xóa tên hoặc bổ sung tên vào danh sách cử tri; không được ứng cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân | |
| 369 | 0241 | Phòng cháy đối với cơ sở | |
| 370 | 0439 | Bộ tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | |
| 371 | 0242 | Phòng cháy trong lắp đặt, sử dụng điện cho sinh hoạt, sản xuất | |
| 372 | 0440 | Quy trình đánh giá, công nhận phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | |
| 373 | 0243 | Tình huống và trách nhiệm cứu nạn, cứu hộ | |
| 374 | 0244 | Huy động lực lượng, người, phương tiện, tài sản tham gia chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | |
| 375 | 0245 | Quyền và nghĩa vụ của công chứng viên | |
| 376 | 0246 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề công chứng | |
| 377 | 0247 | Công chứng giao dịch đã được soạn thảo sẵn | |
| 378 | 0248 | Thủ tục chung về công chứng | |
| 379 | 0249 | Lời chứng của công chứng viên ký, điểm chỉ trong văn bản công chứng | |
| 380 | 0250 | Người yêu cầu công chứng, người làm chứng, người phiên dịch | |
| 381 | 0251 | Công chứng di chúc, gửi giữ di chúc và công bố di chúc được lưu giữ | |
| 382 | 0253 | Chứng thực chữ ký | |
| 383 | 0254 | Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch | |
| 384 | 0252 | Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu chứng thực và người thực hiện chứng thực | |
| 385 | 0255 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện | |
| 386 | 0256 | Thanh toán tiền điện trong hợp đồng mua bán điện đối với khách hàng sử dụng điện | |
| 387 | 0257 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán điện | |
| 388 | 0258 | Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện | |
| 389 | 0259 | An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | |
| 390 | 0260 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, đơn vị bán điện về bảo đảm an toàn trong sử dụng điện | |
| 391 | 0261 | Tiêu chí đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất theo quy định | |
| 392 | 0262 | Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp | |
| 393 | 0461 | Phân biệt hòa giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân cấp xã và hòa giải ở cơ sở | |
| 394 | 0262 | Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp | |
| 395 | 0462 | Hòa giải ở cơ sở đối với mâu thuẫn, tranh chấp trong lĩnh vực hụi | |
| 396 | 0263 | Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp | |
| 397 | 0463 | Đặc điểm của hòa giải ở cơ sở | |
| 398 | 0264 | Người nộp thuế theo quy định của luật thuế giá trị gia tăng | |
| 399 | 0464 | Vai trò của hòa giải ở cơ sở | |
| 400 | 0265 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong khấu trừ, hoàn thuế giá trị gia tăng | |
| 401 | 0465 | Các nguyên tắc tổ chức, hoạt động hòa giải ở cơ sở | |
| 402 | 0266 | Mức thuế suất áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ | |
| 403 | 0466 | Quyền, nghĩa vụ và vai trò người tham gia trong hòa giải ở cơ sở | |
| 404 | 0267 | Chính sách đối với học sinh bán trú và học viên bán trú ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số | |
| 405 | 0467 | Quy định việc bầu, công nhận, cho thôi làm hòa giải viên ở cơ sở | |
| 406 | 0268 | Tổ chức dạy thêm, học thêm | |
| 407 | 0468 | Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện thỏa thuận hòa giải thành | |
| 408 | 0269 | Các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định của luật di sản văn hóa | |
| 409 | 0469 | Quyền, trách nhiệm của hòa giải viên, tổ hòa giải và tổ trưởng tổ hòa giải | |
| 410 | 0270 | Quy định về mất năng lực hành vi dân sự | |
| 411 | 0470 | Căn cứ tiến hành hòa giải | |
| 412 | 0271 | Quyền nhân thân | |
| 413 | 0471 | Hòa giải ở cơ sở về bảo vệ môi trường | |
| 414 | 0272 | Quyền thay đổi họ, tên | |
| 415 | 0472 | Hòa giải ở cơ sở về mâu thuẫn, tranh chấp trong thừa kế | |
| 416 | 0273 | Quyền xác định lại giới tính | |
| 417 | 0473 | Địa điểm, thời gian tiến hành hòa giải | |
| 418 | 0274 | Quyền của người lập di chúc và quyền thừa kế | |
| 419 | 0474 | Hòa giải ở cơ sở về mâu thuẫn, tranh chấp, vi phạm trong lấn chiếm lòng đường, vỉa hè | |
| 420 | 0275 | Năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự của cá nhân | |
| 421 | 0475 | Hòa giải ở cơ sở về thừa kế theo di chúc | |
| 422 | 0276 | Căn cứ xác lập quyền dân sự; thực hiện quyền dân sự | |
| 423 | 0476 | Thủ tục yêu cầu Tòa án ra quyết định công nhận kết quả hòa giải thành ở cơ sở | |
| 424 | 0277 | Các phương thức bảo vệ quyền dân sự | |
| 425 | 0477 | Quy định pháp luật về quyền bề mặt | |
| 426 | 0278 | Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình | |
| 427 | 0478 | Quy định về xác lập quyền sở hữu khi trộn lẫn, chế biến hoặc tài sản vô chủ, tài sản không xác định được chủ sở hữu | |
| 428 | 0279 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với di sản văn hóa | |
| 429 | 0479 | Điều kiện được hưởng thù lao và thủ tục thanh toán thù lao theo vụ, việc của hòa giải viên | |
| 430 | 0280 | Điều kiện đối với người nhận con nuôi, hồ sơ của người nhận con nuôi trong nước | |
| 431 | 0480 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý Nhà nước về hòa giải ở cơ sở | |
| 432 | 3 | Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 28/3/2024 của UBND tỉnh Cà Mau | |
| 433 | 4 | Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng | |
| 434 | 5 | 12 hành vi bị nghiêm cấm trong phòng, chống tác hại của rượu, bia | |
| 435 | 6 | 9 hành vi bị nghiêm cấm về quản lý, sử dụng pháo | |
| 436 | 7 | Quy định xử phạt hành chính về an toàn thực phẩm | |
| 437 | 8 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 438 | 9 | Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho hộ thoát nghèo và hộ thoát cận nghèo trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2025 | |
| 439 | 10 | Quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 440 | 11 | Nghị quyết số 34/2023/NQ-HĐND (Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau) | |
| 441 | 12 | Các quyền của công dân trong thực hiện dân chủ ở cơ sở | |
| 442 | 13 | Nhóm hành vi khai thác, mua bán, vận chuyển trái phép thủy sản bị truy cứu trách nhiệm hình sự | |
| 443 | 14 | Nhóm hành vi khai thác, mua bán, vận chuyển trái phép thủy sản bị truy cứu trách nhiệm hình sự (04/2024/NQ-HDTP) | |
| 444 | 15 | 11 hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực đất đai | |
| 445 | 16 | Quyền và nghĩa vụ của công dân đối với đất đai | |
| 446 | 17 | 08 trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai | |
| 447 | 18 | Luật đất đai 2024 | |
| 448 | 19 | Quyền và nghĩa vụ chung của người sử dụng đất | |
| 449 | 20 | Tiêu chuẩn, điều kiện tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | |
| 450 | 21 | Chế độ, chính sách, hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | |
| 451 | 22 | Một số nhiệm vụ của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | |
| 452 | 23 | Các hành vi bị nghiêm cấm và các trường hợp cho thôi tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | |
| 453 | 24 | Nhiệm vụ của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | |
| 454 | 25 | Quyền, nghĩa vụ của công dân Việt Nam và người gốc Việc Nam chưa xác định được quốc tịch về căn cước, cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cơ sở dữ liệu căn cước. | |
| 455 | 26 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý và sử dụng thẻ Căn cước | |
| 456 | 27 | thẻ Căn cước | |
| 457 | 28 | Cấp, quản lý cănc cước điện tử | |
| 458 | 29 | Thu hồi, giữ thẻ căn cước | |
| 459 | 30 | Trình tự, thủ tục cấp thẻ căn cước | |
| 460 | 31 | Giấy chứng nhận căn cước đối với người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch | |
| 461 | 32 | Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản | |
| 462 | 33 | Truy cứu trách nhiệm hình sự đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thiết bị giám sát hành trình tàu cá nhằm khai thác thủy sản trái phép | |
| 463 | 66 | Đối tượng, điều kiện và mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. | |
| 464 | 34 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy sản | |
| 465 | 35 | Những hành vi được coi là khai thác thủy sản bất hợp pháp | |
| 466 | 36 | Truy cứu trách nhiệm hình sự đối với hành vi làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; sử dụng con dấu hoặc tài liệu giả của cơ quan, tổ chức để khai thác, mua bán, vận chuyển trái phép thủy sản | |
| 467 | 37 | Xử lý vi phạm quy định về tàng trữ, sử dụng chất cấm, hóa chất cấm, chất độc, chất nổ, thực vật có độc tố để khai thác thủy sản | |
| 468 | 38 | Xử lý vi phạm quy định về sử dụng điện để khai thác thủy sản | |
| 469 | 39 | Xử lý vi phạm quy định về chuyển tải thủy sản hoặc hỗ trợ cho tàu cá khai thác bất hợp pháp | |
| 470 | 40 | Xử lý vi phạm quy định về vùng khai thác thủy sản | |
| 471 | 41 | Tài liệu giới thiệu Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cảnh vệ (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 472 | 42 | Tài liệu giới thiệu Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 473 | 43 | Tài liệu giới thiệu Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 474 | 44 | Tài liệu giới thiệu Luật Bảo hiểm xã hội (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 475 | 45 | Tài liệu giới thiệu Luật Các tổ chức tín dụng (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 476 | 46 | Tài liệu giới thiệu Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 477 | 47 | Tài liệu giới thiệu Luật Đường bộ (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 478 | 48 | Tài liệu giới thiệu Luật Lưu trữ (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 479 | 49 | Tài liệu giới thiệu Luật Đất đai (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 480 | 50 | Tài liệu giới thiệu Luật Thủ đô sửa đổi (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 481 | 51 | Tài liệu giới thiệu Luật Đấu giá tài sản (https://pbgdpl.gov.vn/Pages/tai-lieu-de-cuong.aspx?l=TLDCGioiThieu) | |
| 482 | 52 | Quyền của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở | |
| 483 | 53 | Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở | |
| 484 | 54 | Phát triển nhà ở của cá nhân | |
| 485 | 55 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ tài nguyên nước | |
| 486 | 56 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước | |
| 487 | 57 | Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội | |
| 488 | 58 | Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội | |
| 489 | 59 | Trách nhiệm bảo đảm bí mật thông tin khi tham gia hoạt động viễn thông | |
| 490 | 60 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự | |
| 491 | 61 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động viễn thông | |
| 492 | 62 | Quyền, nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ viễn thông, thuê bao viễn thông | |
| 493 | 63 | Xử lý hành vi ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình. | |
| 494 | 64 | Phân loại, xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nông thôn | |
| 495 | 65 | Mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện chương trình bố trí dân cư đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau. | |
| 496 | 66 | Đối tượng, điều kiện và mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. | |
| 497 | 67 | Phạm vi hòa giải ở cơ sở | |
| 498 | 68 | Phòng, chống bạo lực trên không gian mạng | |
| 499 | 69 | Quy định về xử lý hành vi bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật; xâm phạm chỗ ở của người khác | |
| 500 | 70 | Quy định xử phạt đối với tội nhục hình, bức cung | |
| 501 | 71 | Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong thực hiện quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo | |
| 502 | 72 | Hướng dẫn thủ tục thanh toán đến thù lao cho hòa giải viên | |
| 503 | 73 | Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân trong việc thu gom, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt | |
| 504 | 74 | Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân | |
| 505 | 75 | Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội | |
| 506 | 76 | Điều kiện làm thành viên, chủ hụi | |
| 507 | 77 | Nghĩa vụ của thành viên tham gia dây hụi | |
| 508 | 78 | Quyền của thành viên tham gia dây hụi | |
| 509 | 79 | Quyền và nghĩa vụ của chủ hụi | |
| 510 | 80 | Thông báo về việc tổ chức dây hụi | |
| 511 | 81 | Xử phạt vi phạm hành chính về hụi | |
| 512 | 82 | Lãi suất trong hụi có lãi | |
| 513 | 83 | Tổ hòa giải; quyền, nghĩa vụ của hòa giải viên cơ sở | |
| 514 | 84 | Xử lý việc cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, sai sự thật | |
| 515 | 85 | Những hành vi bị xem xét, xử lý trách nhiệm và những trường hợp chưa được giải quyết xuất cảnh | |
| 516 | 86 | Quy trình cơ bản tiến hành một cuộc hòa giải ở cơ sở | |
| 517 | 87 | Hướng dẫn thực hiện, đánh giá, công nhận “Tổ hòa giải ở cơ sở 5 tốt” | |
| 518 | 88 | Tội quảng cáo gian dối, lừa dối khách hàng theo quy định của Bộ luật Hình sự | |
| 519 | 89 | Quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 | |
| 520 | 90 | Bảo vệ trẻ em trên không gian mạng | |
| 521 | 91 | Quy tắc giao thông đường bộ | |
| 522 | 92 | 12 hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với tổ chức, cá nhân kinh doanh theo luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 | |
| 523 | 93 | 13 hành vi bị nghiêm cấm về cư trú | |
| 524 | 94 | Hướng dẫn thủ tục yêu cầu Tòa án công nhận kết quả hòa giải thành ở cơ sở | |
| 525 | 95 | Các hành vi bị nghiêm cấm khi thực hiện quyền tự do báo chí | |
| 526 | 96 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động | |
| 527 | 97 | Quy định về điểm của giấy phép lái xe | |
| 528 | 98 | Quyền và nghĩa vụ của công dân Việt Nam khi xuất cảnh hoặc nhập cảnh theo luật xuất cảnh, nhập cảnh | |
| 529 | 99 | Thời gian thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |
| 530 | 100 | Mức thu học phí từ năm học 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau | |
| 531 | 101 | Quyền của cá nhân đối với hình ảnh | |
| 532 | 102 | Quyền và nghĩa vụ của người lao động | |
| 533 | 103 | Thủ tục đăng ký hợp tác xã trên môi trường điện tử | |
| 534 | 104 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong luật Trẻ em | |
| 535 | 105 | Hành vi bị nghiêm cấm trong tố cáo và giải quyết tố cáo | |
| 536 | 106 | Quy định về xử lý hình sự đối với hành vi xâm hại tình dục trẻ em | |
| 537 | 107 | Quyền xác định dân tộc và xác định lại dân tộc | |
| 538 | 108 | Quy định về hoạt động kinh doanh dịch vụ điều khiển phương tiện của hành khách tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau. | |
| 539 | 110 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hành chính bằng xe ô tô. | |
| 540 | 111 | Quyền và nghĩa vụ của hành khách và người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách. | |
| 541 | 112 | Quy định về công việc cấm sử dụng lao động chưa thành niên. | |
| 542 | 113 | Xử lý vi phạm quy định về lao động chưa thành niên. | |
| 543 | 114 | Chính sách hỗ trợ thông tin và xây dựng mạng lưới cung cấp dịch vụ tư vấn đối với hợp tác xã và tổ hợp tác. | |
| 544 | 115 | Chính sách hỗ trợ nhân rộng mô hình hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động hiệu quả; ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. | |
| 545 | 116 | Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã tiếp cận và nghiên cứu thị trường | |
| 546 | 117 | Chính sách hỗ trợ tư vấn tài chính và đánh giá rủi ro; hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp. | |
| 547 | 118 | Chính sách về thuế, phí và lệ phí; Tiếp cận vốn, bảo hiểm phát triển tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. | |
| 548 | 119 | Giao dịch nội bộ và thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xác, liên hiệp hợp tác xã. | |
| 549 | 120 | Hoạt động cho vay nội bộ trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. | |
| 550 | 121 | Điều kiện vay vốn trực tiếp quỹ phát triển cho doanh nghiệp nhỏ và vừa | |
| 551 | 122 | Hành vi bị nghiêm cấm liên quan đến tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác | |
| 552 | 123 | Nghĩa vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. | |
| 553 | 124 | Điều kiện trở thành thành viên hợp tác xã. | |
| 554 | 125 | Quyền, nghĩa vụ của thành viên liên hiệp hợp tác xã. | |
| 555 | 126 | Điều kiện trở thành thành viên và chấm dứt tư cách thành viên liên hiệp hợp tác xã. | |
| 556 | 127 | Chính sách của nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản; các hành vi bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản | |
| 557 | 128 | Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân khi kinh doanh bất động sản. | |
| 558 | 129 | Quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. | |
| 559 | 130 | Quyền, nghĩa vụ của thành viên góp vốn là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. | |
| 560 | 131 | Điều kiện vay vốn gián tiếp của quỹ phát triển cho doanh nghiệp nhỏ và vừa. | |
| 561 | 132 | Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau. | |
| 562 | 133 | Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau. | |
| 563 | 134 | Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã | |
| 564 | 135 | Xử phạt vi phạm hành chính trong vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ | |
| 565 | 136 | Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp. | |
| 566 | 137 | Chính sách hỗ trợ doanh nhgiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đầu tư kết cấu hạ tầng, áp dụng khoa học và công nghệ hiện đại cho vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao. | |
| 567 | 138 | Hỗ trợ tổ hợp tác, HTX, LHHTX, doanh nghiệp sản xuất, chế biến, bảo quản và tiêu thụ nguyên liệu trong nước để sản xuất thức ăn chăn nuôi | |
| 568 | 139 | Chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi | |
| 569 | 140 | Quyền của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. | |
| 570 | 141 | Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp tác xã. | |
| 571 | 142 | Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. | |
| 572 | 143 | Nhóm đối tượng tham gia BHYT do người sử dụng lao động đóng hoặc người lao động đóng hoặc cùng đóng | |
| 573 | 144 | Các hành vi bị nghiêm cấm có liên quan đến cạnh tranh | |
| 574 | 145 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản | |
| 575 | 146 | Quyền và nghĩa vụ của các chủ dự án đầu tư và cơ sở được cấp giấy phép môi trường | |
| 576 | 147 | Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung trong bảo vệ môi trường | |
| 577 | 148 | Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | |
| 578 | 149 | Trách nhiệm thu gom, xử lý chất thải của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu và bảo vệ môi trường làng nghề | |
| 579 | 150 | Quản lý dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm OCOP | |
| 580 | 151 | Quy trình thay đổi dữ liệu truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm OCOP | |
| 581 | 152 | Quyền và trách nhiệm của chủ thể Ocop đối với truy xuất nguồn gốc sản phẩm OCOP | |
| 582 | 153 | Trách nhiệm lắp thiết bị giám sát hành trình, thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe của đơn vị kinh doanh vận tải | |
| 583 | 154 | Sử dụng, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin của người tiêu dùng | |
| 584 | 155 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong giao dịch từ xa | |
| 585 | 156 | Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo; mức xử phạt vi phạm quy định về quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo. | |
| 586 | 157 | Hành vi cấm trong hoạt động quảng cáo | |
| 587 | 158 | Xử phạt hành chính đối với vi phạm quy định về hành vi cấm trong hoạt động quảng cáo | |
| 588 | 159 | Quyền và nghĩa vụ của người quảng cáo và người kinh doanh dịch vụ quảng cáo | |
| 589 | 160 | Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc | |
| 590 | 161 | Một số quy định pháp luật về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp | |
| 591 | 162 | Phương thức, mức đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm tai nạn lao động cho người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động | |
| 592 | 163 | Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định về các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động | |
| 593 | 164 | Xử phạt vi p hạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định về dịch vụ việc làm | |
| 594 | 165 | Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp | |
| 595 | 166 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh với người tiêu dùng trong giao dịch trên không gian mạng | |
| 596 | 167 | Quy định pháp luật về hoạt động khuyến mại trực tuyến | |
| 597 | 168 | Quy định pháp luật về bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng | |
| 598 | 169 | Điều kiện thực hiện tách thửa đối với hộ gia đình, cá nhân | |
| 599 | 170 | Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; đất ở và đất nông nghiệp trong cùng thửa đất | |
| 600 | 171 | Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất nông nghiệp | |
| 601 | 173 | Tiêu chuẩn, quyền và nghĩa vụ của công chứng viên | |
| 602 | 174 | Công chứng di chúc, gửi dữ di chúc và công bố di chúc được lưu giữ | |
| 603 | 175 | Quy định về nơi cư trú của người sinh sống, người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền hoặc phương tiện có khả năng di chuyển | |
| 604 | 175 | Quy định về nơi cư trú của người sinh sống, người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền hoặc phương tiện có khả năng di chuyển | |
| 605 | 176 | Trách nhiệm của cá nhân và gia đình trong việc hướng dẫn kỹ năng lái xe gắn máy an toàn cho học sinh | |
| 606 | 177 | Quyền và nghĩa vụ của người khuyết tật, trách nhiệm của gia đình và những hành vi bị nghiêm cấm đối với người khuyết tật | |
| 607 | 178 | Dạy nghề và việc làm đối với người khuyết tật | |
| 608 | 179 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong phòng, chống tác hại của rượu, bia | |
| 609 | 180 | Một số quy định về xử lý vi phạm quy định về phòng, chống tác hại của rượu bia. | |
| 610 | 181 | Một số quy định về xử lý vi phạm quy định về quảng cáo rượu, bia | |
| 611 | 182 | Quyền, nghĩa vụ của người cao tuổi và các hành vi bị cấm | |
| 612 | 183 | Nghĩa vụ, quyền phụng dưỡng và ủy nhiệm chăm sóc | |
| 613 | 183 | Nghĩa vụ, quyền phụng dưỡng và ủy nhiệm chăm sóc | |
| 614 | 184 | Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi | |
| 615 | 185 | Quy định đối tượng khó khăn được hưởng trợ giúp xã hội và mức trợ cấp nuôi dưỡng khi tham gia học trung học | |
| 616 | 186 | Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |
| 617 | 186 | Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |
| 618 | 187 | Chế độ hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |
| 619 | 188 | Quy định về điều kiện của tổ chức, cá nhân và phương tiện trong kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa | |
| 620 | 189 | Luật Công chứng (sửa đổi) số 46/2024/QH15 ngày 26/11/2024 | |
| 621 | 190 | Luật Công đoàn (sửa đổi) số 50/2024/QH15 ngày 27/11/2024 | |
| 622 | 191 | Luật Di sản văn hóa (sửa đổi) số 45/2024/QH15 ngày 23/11/2024 | |
| 623 | 192 | Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024 | |
| 624 | 193 | Luật Đầu tư công (sửa đổi) số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024 | |
| 625 | 194 | Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024 | |
| 626 | 195 | Luật Điện lực (sửa đổi) số 61/2024/QH15 ngày 30/11/2024 | |
| 627 | 196 | Luật Phòng, chống mua bán người (sửa đổi) số 53/2024/QH15 ngày 28/11/2024 | |
| 628 | 197 | Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 ngày 29/11/2024 | |
| 629 | 198 | Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15 ngày 27/11/2024 | |
| 630 | 199 | Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 ngày 26/11/2024 | |
| 631 | 200 | Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH15 ngày 30/11/2024 | |
| 632 | 201 | Luật Thuế giá trị gia tăng (sửa đổi) số 48/2024/QH15 ngày 26/11/2024 | |
| 633 | 202 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024 | |
| 634 | 203 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 52/2024/QH15 ngày 28/11/2024 | |
| 635 | 204 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 51/2024/QH15 ngày 27/11/2024 | |
| 636 | 205 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công từ và Luật Đấu thầu. số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 | |
| 637 | 206 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Luật Thuế thu nhập cá nhân; Luật Quản lý thuế; Luật Dự trữ quốc gia; Luật Xử lý vi phạm hành chính. số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 | |
| 638 | 207 | Nghị quyết số 164/2024/QH15 ngày 28/11/2024 về thí điểm một số biện pháp xử lý vật chứng, tài sản trong quá trình giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự. | |
| 639 | 208 | Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30/11/2024 về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất. | |
| 640 | 209 | Nghị quyết số 169/2024/QH15 ngày 30/11/2024 về tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hải Phòng. | |
| 641 | 210 | Luật Tổ chức chính quyền địa phương (sửa đổi) | |
| 642 | 211 | Luật Tổ chức chính phủ (sửa đổi) | |
| 643 | 212 | Luật ban hành ăn bản quy phạm pháp luật | |
| 644 | 213 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội | |
| 645 | 214 | Đối tượng, điều kiện và mục đích cho vay vốn đối với người chấp hành xong án phạt tù | |
| 646 | 215 | Phương thức, mức vốn, bảo đảm tiền vay vốn đối với người chấp hành xong án phạt tù | |
| 647 | 216 | Thời hạn, lãi suất cho vay đối với người chấp hành xong án phạt tù | |
| 648 | 217 | Hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp, tạo việc làm cho người chấp hành xong án phạt tù | |