Tờ 01. Xử phạt hành vi sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; sản xuất, mua, bán biển số xe trái phép

Tờ 02. Chế tài đối với hành vi đua xe trái phép và hành vi vi phạm vận chuyển hành khách, hàng hóa

Tờ 03. Xử phạt các hành vi vi phạm đối với cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe

Tờ 04. Xử phạt đối với chủ phương tiện vi phạm quy định liên quan đến giao thông đường bộ

Tờ 05. Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và các loại xe tương tự xe ô tô vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

Tờ 06. Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

Tờ 07. Xử phạt người điều khiển xe máy chuyên dùng vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

Tờ 08. Xử phạt người điều khiển xe đạp, xe đạp máy, người điều khiển xe thô sơ khác vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

Tờ 09. Xử phạt người đi bộ, người điều khiển, dẫn dắt vật nuôi, điều khiển xe vật nuôi kéo vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

Tờ 10. Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe các hành vi vi phạm khác về quy tắc giao thông đường bộ, sử dụng lòng đường, vỉ hè vào mục đích khác

Tờ 11. Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe cơ giới

Tờ 12. Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe ô tô thực hiện hành vi vi phạm quy định về vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng

Tờ 13. Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe ô tô thực hiện hành vi vi phạm quy định về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; vi phạm quy định về vận chuyển động vật sống, thực phẩm tươi sống và vi phạm quy định về hoạt động vận tải trong đô thị

Tờ 14. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Tờ 15. Xử phạt và trừ điểm các hành vi vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Tờ 16. Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải trẻ em mầm non, học sinh, xe ô tô kinh doanh vận tải kết hợp với hoạt động đưa đón trẻ em mầm non, học sinh

Tờ 17. Xử phạt, trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển xe cứu hộ giao thông đường bộ, người điều khiển xe cứu thương

Tờ 18. Xử phạt và trừ điểm giấy phép lái xe của người điều khiển quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành đường bộ

Tờ 19. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về hoạt động đăng kiểm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới

Tờ 20. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô

Tờ 21. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, người thuê vận tải hàng hóa bằng xe ô tô

Tờ 22. Sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Tờ 23. Quy định về hoạt động vận tải người bệnh bằng xe ô tô cứu thương

Tờ 24. Hoạt động vận tải đưa đón trẻ em mầm non, học sinh bằng xe ô tô

Tờ 25. Các nguyên tắc hoạt động đường bộ và hành vi bị nghiêm cấm

Tờ 26. Hành lang an toàn đường bộ

Tờ 27. Xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ

Tờ 28. Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ

Tờ 29. Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh,  xe bốn bánh có gắn động cơ

Tờ 30. Tốc độ khai thác tối đa và khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường bộ

Tờ 31. Dịch vụ bãi đỗ xe và dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ