Tờ 1. Những quy định về thời điểm lập hóa đơn.

Tờ 2. Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp do nhà nước năm giữ 100% điều lệ.

Tờ 3. Nguyên tắc hoạt động thanh tra, kiểm tra, cấp phép, chứng nhận, cạnh tranh và tiếp cận nguồn lực doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

Tờ 4. Nguyên tắc xử lý vi phạm và giải quyết vụ việc trong hoạt động kinh doanh đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Tờ 5. Hỗ trợ tiếp cận đất đai, mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiêp nhỏ và vừa, doah nghiệp khởi nghiệp sáng tạo.

Tờ 6. Chính sách miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

Tờ 7. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kinh doanh.

Tờ 8. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp.

Tờ 9. Những hành vi bị cấm trong lĩnh vực hóa đơn, chứng từ và bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ.

Tờ 10. Quy định về người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

Tờ 11. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.

Tờ 12. Xác định hành vi chậm đóng, trốn đóng và tổ chức thu số tiền chậm đóng, trốn đóng và trường hợp không bị coi là trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

Tờ 13. Hệ thống thông tin về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; các hành vi bị nghiêm các trong lĩnh vực quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Tờ 14. Quy định về các hoạt động quảng cáo trên mạng.

Tờ 15. Quy định về quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo của doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Tờ 16. Quy định về chuyển nhượng dự án đầu tư, vốn đầu tư của doanh nghiệp.

Tờ 17. Quy định về thu nhập chịu thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.

Tờ 18. Quy định về thu nhập được miễn thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.

Tờ 19. Các khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế.

Tờ 20. Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.