2. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/11/2024 và thay thế Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
3. Sự cần thiết, mục đích ban hành:
a) Sự cần thiết ban hành: Thực hiện Luật Đất đai 2024, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại thực tế về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau thay thế Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau là cần thiết.
b) Mục đích: Đảm bảo tính thống nhất của hệ thống pháp luật, cơ sở pháp lý để bồi thường, hỗ trợ thiệt hại thực tế về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất.
4. Nội dung chủ yếu: quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại thực tế về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
4.1. Đơn giá bồi thường đối với cây hàng năm (lúa và hoa màu):
a) Cây lúa
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
Loại cây trồng |
ĐVT |
Loại A Trong vòng 01 tháng tuổi |
Loại B Trên 01 tháng tuổi
|
Loại C Đang trổ bông, chưa đến thời kỳ thu hoạch |
Ghi chú |
|
01 |
Cây lúa |
m2 |
866 |
1.299 |
2.942 |
* |
b) Cây hoa màu
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên hoa màu |
ĐVT |
Loại A Chưa cho thu hoạch |
Loại B Đang kỳ thu hoạch |
Loại C Đã cho thu hoạch nhưng cuối kỳ thu hoạch |
Ghi chú |
|
01 |
Khoai các loại, bắp |
m2 |
11 |
30 |
14 |
* |
|
02 |
Rau các loại |
m2 |
10 |
30 |
14 |
* |
|
03 |
Mía |
m2 |
20 |
86 |
48 |
** |
|
04 |
Khóm, thơm |
m2 |
16 |
64 |
35 |
** |
|
05 |
Hoa màu trồng thành vườn |
m2 |
15 |
50 |
26 |
* |
4.2. Đơn giá bồi thường đối với cây lâu năm (cây ăn trái):
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
STT |
Loại cây |
ĐVT |
Mật độ tối đa (ha) |
Loại A Cây đang cho trái |
Loại B Cây sắp cho trái |
Loại C Cây lão, ít cho trái |
Loại D Cây dưới một năm tuổi |
Ghi chú |
|
01 |
Dừa |
cây |
156 |
800 |
606 |
282 |
110 |
* |
|
02 |
Sabô |
cây |
450 |
550 |
380 |
229 |
110 |
*** |
|
03 |
Xoài, mít |
cây |
400 |
520 |
360 |
210 |
100 |
* |
|
04 |
Cam, quít, bưởi |
cây |
400 |
425 |
295 |
208 |
100 |
* |
|
05 |
Chanh, tắc |
cây |
625 |
345 |
270 |
145 |
60 |
** |
|
06 |
Vú sữa, bơ, dâu |
cây |
250 |
700 |
580 |
270 |
100 |
** |
|
07 |
Khế |
cây |
400 |
584 |
380 |
200 |
80 |
*** |
|
08 |
Nhãn |
cây |
400 |
540 |
375 |
190 |
80 |
** |
|
09 |
Mận, lý |
cây |
400 |
422 |
330 |
170 |
80 |
*** |
|
10 |
Chùm ruột, ổi, ô môi |
cây |
450 |
430 |
340 |
185 |
60 |
*** |
|
11 |
Mãng cầu |
cây |
400 |
450 |
340 |
190 |
80 |
** |
|
12 |
Đu đủ |
cây |
2.000 |
120 |
90 |
55 |
30 |
*** |
|
13 |
Sa ri |
cây |
450 |
480 |
350 |
190 |
80 |
*** |
|
14 |
Táo |
cây |
500 |
480 |
350 |
190 |
100 |
*** |
|
15 |
Thanh long |
bụi/nọc |
1.200 |
209 |
158 |
100 |
25 |
** |
|
16 |
Chuối |
cây |
2.000 |
70 |
50 |
|
30 |
* |
4.3. Đối với cây trồng chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác: mức bồi thường thiệt hại thực tế trong quá trình di chuyển và trồng lại bằng 30% đơn giá bồi thường đối với cây hàng năm (lúa và hoa màu), Đơn giá bồi thường đối với cây lâu năm (cây ăn trái).
4.4. Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi thủy sản:
a) Tôm Sú
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|||
|
Quảng canh |
Quảng canh cải tiến |
Bán thâm canh (≥ 10 con/m2 mặt nước) |
Thâm canh (> 20 con/m2 mặt nước) |
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
3 |
5 |
35 |
40 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
3 |
6,3 |
39 |
49 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
3 |
7,6 |
44 |
58 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
3 |
9 |
48 |
67 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
3 |
Không bồi thường |
76 |
|
|
|
151-180 ngày tuổi |
Không bồi thường |
85 |
|
||
|
> 180 ngày tuổi |
Không bồi thường |
||||
b) Tôm Thẻ chân trắng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
||
|
Bán thâm canh (≥ 30 con/m2 mặt nước) |
Thâm canh (≥ 80 con/m2 mặt nước) |
Siêu thâm canh (≥ 160 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
37 |
59 |
101 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
42 |
80 |
154 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
47,4 |
100,6 |
206 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
52,6 |
121,4 |
258 |
|
|
> 120 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
||
c) Tôm Càng xanh
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Bán thâm canh ≤ 10 con/m2 mặt nước |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
9 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
16 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
23 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
30 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
36,7 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
43,6 |
|
|
≥ 180 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
d) Cua
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 04 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
8,8 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
14,3 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
19,7 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
25,2 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
30,6 |
|
|
> 150 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
đ) Cá Chẽm
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 03 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
23,3 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
38 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
52,6 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
67,3 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
82 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
96,6 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
111,2 |
|
|
211-240 ngày tuổi |
125,8 |
|
|
> 240 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
g) Cá Kèo
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 120 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
50,3 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
65 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
79 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
93 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
108 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
122 |
|
|
> 180 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
h) Cá Chình
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 01 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
146 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
164 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
182 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
200 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
218 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
236 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
254 |
|
|
211-240 ngày tuổi |
273 |
|
|
241-270 ngày tuổi |
291 |
|
|
271-300 ngày tuổi |
309 |
|
|
301-330 ngày tuổi |
327 |
|
|
331-360 ngày tuổi |
345 |
|
|
> 360 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
i) Cá Bống tượng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 01 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
32,1 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
43,3 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
54,4 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
65,5 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
76,7 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
87,8 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
99 |
|
|
211-240 ngày tuổi |
110 |
|
|
> 240 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
j) Cá Sặc rằn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 30 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
67,3 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
89,7 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
112 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
134,4 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
156,7 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
179 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
201,4 |
|
|
211-240 ngày tuổi |
224 |
|
|
> 240 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
k) Cá Lóc
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 30 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
82 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
132 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
182 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
231 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
281 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
331 |
|
|
> 180 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
l) Cá Trê
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 20 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
52 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
83 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
113 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
144 |
|
|
> 120 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
m) Cá Rô
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 30 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
50,2 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
59,8 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
69,4 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
79 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
88,6 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
98 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
108 |
|
|
211-240 ngày tuổi |
117,4 |
|
|
> 240 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
n) Cá Tra
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 6 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
31 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
49,7 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
68,4 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
87 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
105,7 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
124,3 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
143 |
|
|
211-240 ngày tuổi |
161,6 |
|
|
241-270 ngày tuổi |
180 |
|
|
271-300 ngày tuổi |
199 |
|
|
> 300 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
o) Cá Trắm
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 2 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
12,4 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
20,3 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
28,2 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
36 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
44 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
52 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
60 |
|
|
> 210 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
p) Cá Rô phi, Diêu hồng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (≥ 5 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
14 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
24 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
33,3 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
43 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
52,5 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
62 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
72 |
|
|
211-240 ngày tuổi |
81,3 |
|
|
> 240 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
q) Cá chốt
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Thâm canh (60-80 con/m2 mặt nước) |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
10 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
16 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
22 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
28,2 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
34,2 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
40,2 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
46,3 |
|
|
211-240 ngày tuổi |
52,3 |
|
|
> 240 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
r) Cá thát lát
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Nuôi ao mật độ 9 con/m2 mặt nước |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
34,7 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
41,8 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
48,8 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
55,9 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
63 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
70 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
77 |
|
|
211-240 ngày tuổi |
84,2 |
|
|
> 240 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
s) Sò huyết
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 mặt nước
|
Thời gian nuôi |
Loại hình nuôi |
Ghi chú (*) |
|
Nuôi ao sò huyết trong ao, mật độ ≥ 70 con/m2 mặt nước |
||
|
(1) |
(2) |
|
|
≤ 30 ngày tuổi |
13,8 |
|
|
31-60 ngày tuổi |
14,6 |
|
|
61-90 ngày tuổi |
15,5 |
|
|
91-120 ngày tuổi |
16,3 |
|
|
121-150 ngày tuổi |
17 |
|
|
151-180 ngày tuổi |
18 |
|
|
181-210 ngày tuổi |
15 |
|
|
> 210 ngày tuổi |
Không bồi thường |
|
Trên đây là Thông cáo báo chí văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau ban hành, Sở Tư pháp xin thông báo./.

